máy mó

máy mó

Đứa trẻ thích máy mó các nút bấm trên điều khiển.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sờ mó, đụng chạm một cách tò mò hoặc không khéo léo: "máy " chỉ hành động dùng tay sờ, rờ, hoặc đụng vào vật đó, thường một cách vụng về, không chủ đích rõ ràng hoặc để thăm dò.
    • Can thiệp, sửa sang một cách không chuyên nghiệp: "máy " cũng được dùng để chỉ việc cố gắng sửa chữa, điều chỉnh một thiết bị, máy móc một cách nghiệp dư, không kỹ thuật.
dụ sử dụng
  • Sờ mó, đụng chạm:

    • Đừng máy vào đồ của người khác khi chưa được phép. (Không nên sờ đụng vào đồ đạc của người khác khi chưa sự cho phép.)
    • Thằng cứ máy cái đồng hồ trên bàn, làm tôi sợ làm hỏng. (Đứa trẻ liên tục sờ mó cái đồng hồ trên bàn, khiến tôi lo sợ sẽ làm hỏng.)
  • Can thiệp, sửa sang không chuyên:

    • Anh ấy thích máy cái xe máy chẳng biết về khí. (Anh ấy thích sửa sang cái xe máy một cách nghiệp dư mặc dù không kiến thức về khí.)
    • Đừng máy vào máy tính nếu không muốn hỏng nặng hơn. (Không nên can thiệp vào máy tính nếu không muốn bị hỏng nặng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "máy lung tung": hành động sờ mó, can thiệp một cách bừa bãi, không trật tự.

    • Cậu máy lung tung vào tủ đồ, làm lộn xộn hết cả. (Cậu sờ mó bừa bãi vào tủ đồ, khiến mọi thứ trở nên lộn xộn.)
  • "máy suốt ngày": thói quen liên tục sờ mó, sửa sang một vật đó trong thời gian dài.

    • Ông cụ máy suốt ngày bên chiếc radio , không chịu nghỉ ngơi. (Ông cụ suốt ngày sửa sang chiếc radio , không chịu nghỉ ngơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sờ mó (động từ): hành động dùng tay tiếp xúc với vật đó để cảm nhận, kiểm tra.

    • Đừng sờ mó vào tranh vẽ, sẽ làm hỏng mực. (Không nên sờ vào tranh vẽ, sẽ làm hỏng mực.)
  • Máy móc (danh từ): thiết bị, công cụ khí hoặc điện tử liên quan đến "máy " nhưng khác nghĩa.

    • Máy móc trong nhà máy này đều rất hiện đại. (Thiết bị trong nhà máy này đều rất hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Sờ: hành động dùng tay chạm vào.

    • ấy sờ thử vải để kiểm tra chất lượng. ( ấy chạm tay vào vải để kiểm tra chất lượng.)
  • Mò mẫm: hành động tìm kiếm bằng tay trong bóng tối hoặc không nhìn thấy.

    • Anh ta mò mẫm trong bóng tối để tìm công tắc đèn. (Anh ta dùng tay tìm kiếm trong bóng tối để tìm công tắc đèn.)
  • Đụng chạm: hành động tiếp xúc vật , có thể mang nghĩa tiêu cực.

    • Đừng đụng chạm vào đồ quý giá trong bảo tàng. (Không nên tiếp xúc với đồ quý giá trong bảo tàng.)
Thành ngữ liên quan
  • Máy tay chân: chỉ hành động sờ mó, đụng chạm một cách không cần thiết, thường gây khó chịu.
    • Anh ta cứ máy tay chân suốt, làm tôi phát cáu. (Anh ta liên tục sờ mó, đụng chạm, khiến tôi rất khó chịu.)

Từ chứa "máy mó"